lộn ngược

lộn ngược

Chiếc cốc bị lộn ngược trên bàn.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Đảo ngược vị trí, làm cho phần trên trở thành phần dưới: "lộn ngược" chỉ hành động xoay chuyển một vật hoặc bản thân sao cho phần vốntrên trở nêndưới, hoặc thay đổi hướng hoàn toàn.
    • Đảo lộn trật tự, làm thay đổi chiều hướng: trong nghĩa bóng, "lộn ngược" có thể chỉ sự thay đổi hoàn toàn trạng thái, tình huống.
  2. Tính từ:

    • trạng thái bị đảo ngược: dùng để mô tả một vật hoặc tình huống đangvị trí hoặc hướng ngược lại so với bình thường.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Cậu lộn ngược cái cốc để nước chảy ra. (Cậu xoay ngược cái cốc cho phần miệng xuống dưới.)
    • Anh ấy lộn ngược người trên đơn. (Anh ấy xoay người sao cho đầudưới, chântrên.)
  • Tính từ:

    • Bức ảnh bị lộn ngược nên khó nhìn. (Bức ảnhtư thế đảo ngược, phần trên thành phần dưới.)
    • Tình thế lộn ngược khi đội yếu thắng đội mạnh. (Tình huống thay đổi hoàn toàn, trái với dự đoán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lộn ngược tình thế": thay đổi hoàn toàn cục diện, từ bất lợi thành lợi.

    • Họ đã lộn ngược tình thế trong hiệp hai. (Họ xoay chuyển hoàn toàn cục diện trận đấu.)
  • "lộn ngược dòng chảy": làm thay đổi hướng đi hoặc xu hướng.

    • Phát minh này lộn ngược dòng chảy của ngành công nghiệp. (Phát minh này đảo ngược hoàn toàn xu hướng phát triển.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngược (tính từ, phó từ): trái với hướng thông thường, đối lập.

    • Đi ngược chiều rất nguy hiểm. (Di chuyển theo hướng trái với quy định.)
  • Đảo ngược (động từ): làm thay đổi vị trí, trật tự theo chiều ngược lại.

    • Thuật toán này đảo ngược thứ tự các số. (Thuật toán này sắp xếp lại theo thứ tự ngược.)
Từ đồng nghĩa
  • Xoay ngược: làm quay một vật để phần trên xuống dưới.
  • Trở ngược: thay đổi hướng, làm cho quay lại phía đối diện.
  • Đảo lộn: làm thay đổi trật tự, vị trí một cách triệt để.
Thành ngữ liên quan
  • Lộn ngược trời đất: thay đổi hoàn toàn trật tự tự nhiên, thường dùng để chỉ sự hỗn loạn hoặc biến đổi lớn.
    • Cơn bão làm lộn ngược trời đất, mọi thứ tan hoang. (Cơn bão gây ra sự đảo lộn nghiêm trọng, phá hủy mọi thứ.)